Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "lập tức" (1)
lập tức
English
Advimmediately
Anh ấy rời đi lập tức.
He left immediately.
Related Words "lập tức" (1)
ngay lập tức

English
Advimmediately
liên hệ với sếp ngay lập tức
contact your boss immediately
Phrases "lập tức" (9)
liên hệ với sếp ngay lập tức
contact your boss immediately
Mỗi sáng thức dậy anh ấy có thói quen bóc lịch ngay lập tức.
Đội cứu hộ đến ngay lập tức.
The rescue team arrived immediately.
Anh ấy rời đi lập tức.
He left immediately.
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
Những tiếng nổ lớn giữa ban ngày lập tức tạo ra cảnh tượng hỗn loạn.
Loud explosions in broad daylight immediately created a chaotic scene.
Những tiếng nổ lớn giữa ban ngày lập tức tạo ra cảnh tượng hỗn loạn.
Loud explosions in broad daylight immediately created a chaotic scene.
Bản ghi nhớ không bao gồm việc dỡ bỏ ngay lập tức các lệnh trừng phạt.
The memo does not include the immediate lifting of sanctions.
Mở lại eo biển Hormuz lập tức, hoàn toàn và triệt để.
Reopen the Strait of Hormuz immediately, completely, and thoroughly.
